0

Theo dõi chúng tôi trên

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 41 trong giáo trình Minna no Nihongo 2

Học tiếng Nhật 27.10.2023
Ngữ pháp tiếng Nhật bài 41 trong giáo trình Minna no Nihongo 2

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 41 trong giáo trình Minna no Nihongo 2 với chủ điểm ngữ pháp là Cách nói cho nhận. Nội dung bài học sẽ hướng dẫn bạn cách nói cho nhận khác phản ánh mối quan hệ giữa bên cho và bên nhận…

Cùng Mcbooks học ngữ pháp tiếng Nhật bài 41 qua bài viết dưới đây nhé!

I. Ngữ pháp tiếng Nhật bài 41

1. Cách nói cho nhận

Ở Bài 7 và 24 chúng ta đã học cách nói cho nhận về đồ vật và hành vi. Ở trong bài này chúng ta sẽ học thêm những cách nói cho nhận khác phản ánh mối quan hệ giữa bên cho và bên nhận.

1) Danh từ に Danh từ を やります

Khi bên nhận là người dưới hoặc động thực vật thì chúng ta dùng [やります].Tuy nhiên gần đây đối với người thì thường dùng là [やります].

1. わたしは息子にお菓子をやりました(あげました)。Tôi cho con trai bánh kẹo.

2. わたしは犬にえさをやりました。Tôi cho chó ít đồ ăn.

[Chú ý] Khi muốn biểu thị sự kính trọng đối với bên nhận thì chúng ta dùng [さしあげます].

Cách nói cho nhận khi bên nhận là người dưới hoặc động thực vật
Cách nói cho nhận khi bên nhận là người dưới hoặc động thực vật

2) Danh từ に Danh từ をいただきます

Khi nhận một cái gì đó từ người trên thì chúng ta không dùng 「もらいます」, mà dùng「いただきます」.

3. わたしは部長にお土産をいただきました。Tôi được trưởng phòng tặng quà.

Cách nói khi nhận một cái gì đó từ người trên
Cách nói khi nhận một cái gì đó từ người trên

3) [ わたしに] Danh từ をくださいます

Khi người trên cho hoặc tặng cái gì đó cho mình thì chúng ta không dùng 「くれます」, mà dùng 「くださいます」.

4. 部長がわたしにお土産をくださいました。Trưởng phòng tặng tôi quà.

[くださいます] còn được dùng khi bên nhận là người trong gia đình của người nói.

5. 部長が娘にお土産をくださいました。Tổ trưởng tặng quà cho con gái tôi.

Cách nói khi người trên cho hoặc tặng cái gì đó cho mình
Cách nói khi người trên cho hoặc tặng cái gì đó cho mình

2. Cho nhận về hành vi

「やります」,「いただきます」,「くださいます」 cũng được dùng trong trường hợp cho nhận về hành vi. Các ví dụ dưới đây biểu thị điều đó.

1) Động từ thểてやります

6. わたしは息子に紙飛行機を作ってやりました(あげました)。Tôi làm máy bay cho con trai.

7. わたしは犬を散歩に連れて行って やりました。Tôi dẫn chó đi dạo.

娘の宿題を見てやりました(あげました)。 Tôi xem bài về nhà cho con gái.

[Chú ý] Tương tự như 「~てあげます」 học ở Bài 24 「~てさしあげます」 cũng dễ mang lại ấn tượng “ra vẻ, khoe khoang”, vì thế nên tránh dùng để nói trực tiếp với người trên.

2) Động từ thểていただきます

わたしは課長に手紙のまちがいを直していただきました。Tôi được tổ trưởng sửa cho chỗ sai ở lá thư.

3) Động từ thểてくださいます

10. 部長の奥さんは [わたしに] お茶を教えてくださいました。Vợ trưởng phòng dạy trà đạo cho tôi.

11. 部長は [わたし] 駅まで送ってくださいました。Trưởng phòng tiễn tôi ra tận ga.

12. 部長は [わたしの] レポートを直してくださいました。Trưởng phòng sửa bản báo cáo cho tôi.

3. Động từ thể てくださいませんか

Đây là cách nói có mức độ lịch sự cao, nhưng so với [〜ていただけませんか] học ở Bài 26 thì không bằng.

13. コピー機の使い方を教えてくださいませんか。Anh/Chị làm ơn chỉ cho tôi cách dùng cái máy photocopy này có được không?

14. コピー機の使い方を教えていただけませんか。Anh/Chị làm ơn chỉ cho tôi cách dùng cái máy photocopy này có được không?

4. Danh từ に Động từ

Trợ từ [に] ở đây mang nghĩa là “làm~”, “để làm…” (quà, kỷ niệm v.v.).

15. 田中さんが結婚のお祝いにこのお皿をくださいました。Anh Tanaka tặng tôi cái đĩa làm quà cưới.

16. わたしは北海道旅行のお土産に人形を買いました。Tôi mua con búp-bê để làm quà của chuyến du lịch Hokkaido. (Bài 26)

II. Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật bài 41

1. Điền từ thích hợp vào ô trống

例:母の誕生日にわたしは母に花を (a.くれました、 b. あげました)。

1) わたしは 松本さんにお祝いを ( a.いただきました、 b. くださいました)。

2) 花に水を ( a.やる、 b. くれる)のを忘れました。

3) 自転車が壊れたので、兄に修理して (a.くれました、 b. もらいました)。

4) 課長がわたしを迎えに来て (a.くださいました、 b. いただきました )。 5) わたしは 祖父に 昔の話を 昔の話をして (a.いただきました、 b. もらいました)。

2. Chọn từ trong khung và hoàn thành các câu bên dưới:

手伝います 見ます 説明します 取り替えます かきます

例:サイズが合わないんですが、 取り替えてくださいませんか。

1) レポートを書いたんですが、ちょっと ________ くださいませんか。

2)荷物を運ばなければならないんですが、________くださいませんか。

3)日本語がよくわからないんですが、英語で ________ くださいませんか。

4) 市役所へ行きたいんですが、 地図を ________ くださいませんか。

3. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu bên dưới:

Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật bài 41
Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật bài 41

Trả lời các câu hỏi sau:

1) 太郎はどうしてかめを助けてやりましたか。

…. ______________________________________。

2) 太郎はかめと いっしょに どこへ 行きましたか。

…. ______________________________________。

3) 太郎はどのくらい 海の中にいましたか。

…. ______________________________________。

4) お土産の 箱の中身は白い煙でした。白い煙は何だと思いますか。

…. ______________________________________。

Đọc thử nội dung sách Mindmap Ngữ pháp tiếng Nhật – Học ngữ pháp tiếng Nhật bằng sơ đồ tư duy tại: https://drive.google.com/file/d/1yKTDCKpLt-S9QoYP0XDKS2uwSKkedGAm/view

Trên đây là toàn bộ kiến thức ngữ pháp tiếng Nhật bài 41 trong giáo trình Minna no Nihongo 2. Hi vọng chúng sẽ giúp bạn biết cách nói cho nhận khác phản ánh mối quan hệ giữa bên cho và bên nhận…

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Tin phổ biến

P1036009 1

MCBOOKS CHÚC MỪNG SINH NHẬT CÁC THÀNH VIÊN THÁNG 11

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025 – Tải Miễn Phí Và Học Hiệu Quả

tuyen dung 9

MCBOOKS TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH MARKETING TIKTOK FULL TIME

z7166698626492 71094315b78cf6bb3a2fe84647144ef9

MCBOOKS THAM DỰ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN PHƯỜNG PHÚ DIỄN LẦN THỨ 1 – NHIỆM KỲ 2025 – 2030

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha - Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha – Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Các bài viết liên quan

Cách sử dụng chữ Kanji trong tiếng Nhật - Hướng dẫn toàn diện và chuyên sâu cho người học
Blog 10.10.2025

Cách Sử Dụng Chữ Kanji Trong Tiếng Nhật Hiệu Quả Cho Người Mới

Trong hệ thống ngôn ngữ Nhật Bản, chữ Kanji (漢字) không chỉ là công cụ viết mà còn là một phần cốt lõi tạo nên bản sắc và chiều sâu ngữ nghĩa. Việc sử dụng đúng Kanji giúp người học tiếng Nhật hiểu sâu ý nghĩa từ vựng, nắm rõ cấu trúc câu và giao [...]
Cách làm đề thi N4 hiệu quả
Học tiếng Nhật 07.10.2025

Cách làm đề thi N4 hiệu quả – Kinh nghiệm, chiến lược và mẹo đạt điểm cao

Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4 là cột mốc quan trọng với những ai đang học tiếng Nhật ở cấp độ sơ trung cấp. Đề thi N4 đòi hỏi người học phải nắm chắc từ vựng, ngữ pháp và khả năng nghe – đọc ở mức cơ bản. Tuy nhiên, nhiều thí sinh [...]
Thể Bị Động Tiếng Nhật Chi Tiết Nhất
Kiến thức học tập 15.04.2025

Thể Bị Động Tiếng Nhật Chi Tiết Nhất

Thể bị động tiếng Nhật (受動態 – うけみたい) là một phần ngữ pháp quan trọng, giúp người học diễn đạt ý nghĩa “bị” hoặc “được” trong câu một cách tự nhiên. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giải thích chi tiết cách sử dụng, cấu trúc, ý nghĩa, và các lưu ý khi áp [...]
Thể khả năng trong tiếng Nhật và cách sử dụng động từ chia về thể khả năng
Học tiếng Nhật 23.01.2024

Thể khả năng trong tiếng Nhật và cách sử dụng động từ chia về thể khả năng

Thể khả năng trong tiếng Nhật dùng để biểu thị khả năng, năng lực làm một việc gì đó hay khả năng xảy ra một sự việc nào đó. Trong bài viết này, Mcbooks sẽ giới thiệu đến các bạn kiến thức về thể khả năng trong tiếng Nhật, bao gồm định nghĩa, các động [...]
Tiếng Nhật về du lịch – Từ vựng kèm mẫu câu cực chi tiết
Học tiếng Nhật 01.12.2023

Tiếng Nhật về du lịch – Từ vựng kèm mẫu câu cực chi tiết

Tiếng Nhật về du lịch bao gồm từ vựng và mẫu câu sẽ rất cần thiết đối với những người đang chuẩn bị đi du lịch Nhật Bản, những người làm trong công ty về lĩnh vực du lịch hay những người hay giao tiếp về chủ đề du lịch trong môi trường công sở. [...]
300+ Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng đầy đủ nhất hiện nay
Học tiếng Nhật 01.12.2023

300+ Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng đầy đủ nhất hiện nay

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng rất cần thiết dành cho những bạn đang làm việc trong các công ty về xây dựng, thi công của Nhật Bản hay những người đang làm tự do trong ngành nghề xây dựng. Trong bài viết này, Mcbooks sẽ cung cấp cho các bạn hơn 300 [...]
Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật như thế nào để người nghe không cảm thấy bị hụt hẫng hay không vui khi ngỏ ý muốn mình giúp đỡ việc gì đó hay mời mình đi đâu đó…? Hãy cùng Mcbooks học cách từ chối lịch sự trong tiếng Nhật qua các mẫu câu và [...]
Cảm ơn tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Cảm ơn tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Cảm ơn tiếng Nhật như thế nào trong từng hoàn cảnh: Khi được giúp đỡ, khi được mời ăn cơm, khi được tặng quà… Hãy cùng Mcbooks học cách cảm ơn tiếng Nhật qua những mẫu câu và hội thoại cực chi tiết dưới đây nhé! I. Mẫu câu cảm ơn tiếng Nhật Những cách [...]
Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào để người nghe cảm thấy mình thật sự biết lỗi và có tinh thần sửa đổi, xây dựng lại công việc mà mình đã mắc lỗi hoặc làm chưa tốt…? Hãy cùng Mcbooks tìm hiểu xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào qua mẫu câu kèm hội thoại [...]
Nhờ vả tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Nhờ vả tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Nhờ vả tiếng Nhật như thế nào để nhận được sự giúp đỡ từ đồng nghiệp, cấp trên hay các bậc tiền bối trong công ty là điều không phải ai cũng biết. Hãy cùng Mcbooks tìm hiểu cách nhờ vả bằng tiếng Nhật qua mẫu câu và hội thoại cực chi tiết dưới đây [...]

Đăng ký nhận bản tin

Đăng ký để nhận thông báo về sản phẩm mới nhất và tin tức từ chúng tôi.