0

Theo dõi chúng tôi trên

300+ Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng đầy đủ nhất hiện nay

Học tiếng Nhật 01.12.2023
300+ Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng đầy đủ nhất hiện nay

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng rất cần thiết dành cho những bạn đang làm việc trong các công ty về xây dựng, thi công của Nhật Bản hay những người đang làm tự do trong ngành nghề xây dựng.

Trong bài viết này, Mcbooks sẽ cung cấp cho các bạn hơn 300 từ vựng tiếng Nhật cơ bản nhất về chủ đề xây dựng.

Cùng tham khảo nhé!

Từ vựng về các khái niệm chung trong ngành xây dựng

STT

Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 建設 けんせつ

Xây dựng

2

建築 けんちく Xây/ Kiến trúc
3 土木 どぼく

Xây dựng dân dụng

4

工事 こうじ Thi công công trình
5 定礎 ていそ

Động thổ

6

着工 ちゃっこう Khởi công
7 起工 きこう

Khởi công (công trình quy mô lớn)

8

地鎮祭 じちんさい Lễ động thổ
9 施工 せこう

Thi công

10

竣工

落成

完工

しゅんこう

らくせい

かんこう

Hoàn thành công trình, khánh thành

11

引き渡し ひきわたし Bàn giao công trình
12 現場 げんば

Hiện trường

13

內裝 ないそう Nội thất
14 外装 がいそう

Ngoại thất

15

監督 かんとく Giám sát
16 管理者 かんりしゃ

Người quản lý

17

顧問団体 こもんだんたい Đơn vị tư vấn
18 請負人 うけおいにん

Nhà thầu

19

元請け もとうけ Nhà thầu chính
20 下請け したうけ

Nhà thầu phụ

21

新築 しんちく Xây mới
22 改築 かいちく

Cải tạo

23

増築 ぞうちく Cơi nới
24 移転 いてん

Di dời

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng rất cần thiết dành cho những bạn đang làm việc trong các công ty về xây dựng, thi công của Nhật Bản hay những người đang làm tự do trong ngành nghề xây dựng
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng rất cần thiết dành cho những bạn đang làm việc trong các công ty về xây dựng, thi công của Nhật Bản hay những người đang làm tự do trong ngành nghề xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề kết cấu công trình xây dựng

+ Từ vựng về các loại kết cấu công trình

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

木造

W造

もくぞう

だぶるぞう

Kết cấu gỗ
2 鉄骨造

S造

てっこつぞう

えすぞう

Kết cấu thép

3

軽量鉄骨造 けいりょうてっ こつぞう Kết cấu thép nhẹ
4 重量鉄骨造 じゅうりょうてっこつぞう

Kết cấu thép nặng

5

鉄筋コンクリート造

RC造

てっきんConcreteぞうあーるしーぞう

 

Kết cấu bê tông cốt thép
6 プレキャストコンクリ ート造

PC造

Precast Concreteピーシーぞう

Kết cấu sử dụng bê tông đúc sẵn

7

鉄筋鉄骨コ ンクリート造

SRC造

てっきんてっこ つConcreteぞうえすあーるしーぞう

Kết cấu bê tông cốt thép khung thép

+ Từ vựng về các bộ phận trong kết cấu nhà

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

基礎 きそ Móng
2 土台 どだい

Nền

3

地盤 じばん Nền đất
4 地面 じめん

Mặt đất

5

床 ゆか Sàn
6 梁 はり

Dầm

7

柱 はしら Trụ
8 垂木 たるき

Kèo

9

母屋 もや Xà
10 壁 かべ

Tường

11

外壁 がいへき Tường ngoài
12 屋上 おくじょう

Nóc, tầng thượng

13

天井 てんじょう Trần
14 屋根 やね

Mái

15

扉 とびら Cửa
16 窓 まど

Cửa sổ

17

階段 かいだん Cầu thang
18 樋 とい

Máng xối

19

庇 ひさし Mái hắt
20 橋台 きょうだい

Mố cầu

21

橋脚 きょうきゃく

Chân cầu

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề vật liệu xây dựng

+ Các vật liệu phân theo nguồn gốc

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

木材 もくざい Vật liệu gỗ
2 鋼材 こうざい

Vật liệu thép

3

樹脂材 じゅしざい Vật liệu nhựa
4 金属 きんぞく

Kim loại

5

コンクリート Concrete Bê tông
6 セメント Cement

Xi măng

7

漆喰 しっくい Vữa
8 砂 すな

Cát

9

砂利 しゃり Sỏi
10 砕石 さいせき

Đá dăm

11

粘土 ねんど Đất sét
12 石灰 せっかい

Đá vôi

13

煉瓦 れんが Gạch
14 瓦 かわら

Ngói

15

タイル Tile Gạch men
16 ガラス Glass

Kính

+ Từ vựng miêu tả chức năng của vật liệu

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

断熱 だんねつ Cách nhiệt, giữ nhiệt(không để nhiệt từ trong ra ngoài)
2 遮熱 しゃねつ

Tránh nhiệt, giữ nhiệt (không để nhiệt từ ngoài vào trong)

3

防水 ぼうすい Chống nước
4 耐水

Chống thấm

5

防湿 ぼうしつ Chống ẩm
6 防音 ぼうおん

Cách âm

7

遮音 しゃおん Chặn âm
8 吸音 きゅうおん

Hấp thụ âm thanh

9

防風 ぼうふう Chống gió
10 防塵 ぼうじん

Chống bụi

11

結露防止 けつろぼうし Chống đọng sương
12 耐震 たいしん

Chống chịu động đất

Từ vựng về các công cụ, phương tiện ở công trường xây dựng

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 杭 くい Cọc
2 足場 あしば Giàn giáo
3 素屋根 すやね Nhà bao che
4 支柱 しちゅう Khung giáo
5 ブレス Brace Giằng giáo
6 アンチ Sàn thao tác
7 ブルーシート Blue sheet Bạt xanh
8 脚立 きゃたつ Thang gấp
9 台車 だいしゃ Xe đẩy hàng
10 ロープ Rope Dây thừng
11 ねじ Vít
12 釘 くぎ Đinh
13 ボルト Bolt Bu-lông
14 スパナ Spanner Cờ-lê
15 ナット Nut Đai ốc
16 ハンマ Hammer Búa
17 コンクリートミキサー Concrete mixer Máy trộn bê tông
18 ドリル Drill Máy khoan
19 グラインダー Grinder Máy cắt
20 コードリール Cord reel Cuộn dây hơi tự rút
21 発電機 はつでんき Máy phát điện
22 ポンプ Pump Máy bơm
23 丸鋸 まるのこ Máy cưa đĩa
24 バックホウ Backhoe Máy xúc
25 クレーン Crane Cần cẩu
26 フォークリフト Forklift Xe nâng

Từ vựng về các dụng cụ, phương tiện để đảm bảo an toàn lao động

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 ヘルメット Helmet Mũ bảo hiểm
2 反射ベス はんしゃ Vest Áo phản quang
3 カラーコーン Color cone Cọc tiêu giao thông
4 安全带 あんぜんたい Đại an toàn
5 安全靴 あんぜんぐつ Giày bảo hộ
6 作業着 さぎょうぎ Trang phục lao động
7 防護めが ね ぼうごめがね Kính bảo hộ

Từ vựng về bản vẽ xây dựng

+ Các loại bản vẽ xây dựng

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 図面 ずめん Bản vẽ
2 設計図 せっけいず Bản vẽ thiết kế
3 施工図 せこうず Bản vẽ thi công
4 竣工図 しゅんこうず Bản vẽ hoàn công
5 意匠図 いしょうず Bản vẽ kiến trúc
6 構造図 こうぞうず Bản vẽ cấu trúc
7 設備図 せつびず Bản vẽ trang thiết bị và điện nước ga
8 一般図 いっぱんず Bản vẽ tổng thể
9 平面図 へいめんず Bản vẽ mặt bằng
10 立面図 りつめんず Bản vẽ mặt đứng
11 正面図 しょうめんず Bản vẽ mặt trước
12 側面図 そくめんず Bản vẽ mặt sau
13 断面図 だんめんず Bản vẽ mặt cắt
14 軸組図 じくぐみず Bản vẽ chi tiết cột dầm sàn
15 伏図 ふせず Bản vẽ mặt bằng kết cấu

+ Từ vựng về các chi tiết trong bản vẽ

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 製図 せいず Vẽ bản vẽ
2 寸法 すんぽう Kích thước
3 尺度 しゃくど Tỉ lệ bản vẽ
4 位置 いち Vị trí
5 長さ ながさ Chiều dài
6 幅 はば Chiều rộng
7 高さ たかさ Chiều cao
8 厚さ あつさ Độ dày
9 重さ おもさ Trọng lượng
10 硬さ かたさ Độ cứng
11 幅 はば Chiều rộng
12 半径 はんけい Bán kính
13 直径 ちょっけい Đường kính
14 角度 かくど Góc

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thiết bị xây dựng

+ Các loại thiết bị trong công trình xây dựng

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 電気設備 でんきせつび Thiết bị điện
2 空調設備 くうちょうせつび Thiết bị điều hoà không khí
3 衛生設備 えいせいせつび Thiết bị vệ sinh
4 水廻り設備 みずまわりせつび Thiết bị dẫn nước
5 給水設備 きゅうすいせつび Thiết bị cấp nước
6 排水設備 はいすいせつび Thiết bị thoát nước
7 給湯設備 きゅうとうせつび Thiết bị cấp nước nóng
8 換気設備 かんきせつび Thiết bị thông gió, lưu thông không khí
9 排気設備 はいきせつび Thiết bị thoát khí
10 排煙設備 はいえんせつび Thiết bị thoát khói
11 消火設備 しょうかせつび Thiết bị chữa cháy, cứu hoả
12 自動火災報知設備 じどうかさいほうちせつび Thiết bị báo cháy tự động
13 照明設備 しょうめいせつび Thiết bị chiếu sáng

+ Một số thiết bị xây dựng khác

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 回線 かいせん Đường truyền
2 回路 かいろ Mạch điện
3 配線 はいせん Đi dây
4 電線 でんせん Dây điện
5 コンセント Ổ cắm
6 スイッチ Switch Công tắc
7 配管 はいかん Đường ống
8 水栓 すいせん Vòi nước
9 浄化槽 じょうかそう Bể phốt, bể tự hoại
10 暖房 だんぼう Máy sưởi
11 冷房 れいぼう Máy lạnh
12 換気扇 かんきせん Quạt thông gió
13 洗面所 せんめんじょ Bồn rửa mặt
14 便器 べんき Bồn cầu
15 蛍光灯 けいこうとう Đèn huỳnh quang
16 白熱灯 はくねつとう Đèn sợi đốt
17 ケーブル Cable Dây cáp

Từ vựng về sự cố và bảo trì tại công trình xây dựng

+ Các sự cố tại công trình xây dựng

STT Từ vựng Cách phát âm Ý nghĩa
1 老朽化 ろうきゅうか Xuống cấp
2 劣化 れっか Xuống cấp
3 亀裂 きれつ Khe nứt
4 ひび割れ ひびわれ Nứt
5 沈下 ちんか Lún
6 傾き かたむき Nghiêng
7 浸水 ゆかしたしんすい Ngập nước
8 雨漏り あまもり Dột
9 水漏れ みずもれ Thấm nước
10 漏水 ろうすい Rò rỉ nước
11 破損 はそん Hư hỏng, hư hại
12 故障 こしょう Hỏng
13 腐食 ふしょく Ăn mòn
14 シロアリ Mối mọt

+ Từ vựng về các hoạt động bảo trì tại công trình xây dựng

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 保守 ほしゅ Bảo dưỡng
2 点検 てんけん Kiểm tra
3 修正 しゅうせい Chỉnh sửa
4 修理 しゅうり Sửa chữa
5 修復 しゅうふく Tu bổ
6 修繕 しゅうぜん Sửa sang, tu chỉnh
7 補修 ほしゅう Tu sửa
8 補強 ほきょう Gia cố
9 解体 かいたい Hạ giải
10 破壞 はかい Phá huỷ

5S trong xây dựng ở Nhật Bản

STT Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 5S ごえす 5S
2 整理 せいり Sàng lọc
3 整頓 せいとん Sắp xếp
4 清掃 せいそう Sạch sẽ (giữ vệ sinh)
5 清潔 せいけつ Săn sóc (duy trì định kỳ và chuẩn hoá)
6 しつけ Sẵn sàng (hình thành thói quen tự giác)

Hi vọng các từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng ở trên sẽ giúp bạn có đủ vốn từ để giao tiếp trong công việc hay môi trường công sở chuyên ngành xây dựng của Nhật Bản. Để giao tiếp tốt hơn trong môi trường công sở và các công ty của Nhật Bản, các bạn nên tham khảo bộ sách Tự học tiếng Nhật cho người đi làm của Mcbooks. Bộ sách sẽ hướng dẫn bạn tất cả các kỹ năng giao tiếp cho người đi làm bằng tiếng Nhật cực chi tiết và dễ hiểu.

Link tham khảo bộ sách: http://tuhoctiengnhatchonguoidilam.mcbook.monaweb.dev/

Link đọc thử sách: https://drive.google.com/file/d/1fzijkgctzh95D2kjn9N0pW7Bi7MRKOKl/view

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Tin phổ biến

P1036009 1

MCBOOKS CHÚC MỪNG SINH NHẬT CÁC THÀNH VIÊN THÁNG 11

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025 – Tải Miễn Phí Và Học Hiệu Quả

tuyen dung 9

MCBOOKS TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH MARKETING TIKTOK FULL TIME

z7166698626492 71094315b78cf6bb3a2fe84647144ef9

MCBOOKS THAM DỰ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN PHƯỜNG PHÚ DIỄN LẦN THỨ 1 – NHIỆM KỲ 2025 – 2030

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha - Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha – Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Các bài viết liên quan

Cách sử dụng chữ Kanji trong tiếng Nhật - Hướng dẫn toàn diện và chuyên sâu cho người học
Blog 10.10.2025

Cách Sử Dụng Chữ Kanji Trong Tiếng Nhật Hiệu Quả Cho Người Mới

Trong hệ thống ngôn ngữ Nhật Bản, chữ Kanji (漢字) không chỉ là công cụ viết mà còn là một phần cốt lõi tạo nên bản sắc và chiều sâu ngữ nghĩa. Việc sử dụng đúng Kanji giúp người học tiếng Nhật hiểu sâu ý nghĩa từ vựng, nắm rõ cấu trúc câu và giao [...]
Cách làm đề thi N4 hiệu quả
Học tiếng Nhật 07.10.2025

Cách làm đề thi N4 hiệu quả – Kinh nghiệm, chiến lược và mẹo đạt điểm cao

Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4 là cột mốc quan trọng với những ai đang học tiếng Nhật ở cấp độ sơ trung cấp. Đề thi N4 đòi hỏi người học phải nắm chắc từ vựng, ngữ pháp và khả năng nghe – đọc ở mức cơ bản. Tuy nhiên, nhiều thí sinh [...]
Thể Bị Động Tiếng Nhật Chi Tiết Nhất
Kiến thức chung 15.04.2025

Thể Bị Động Tiếng Nhật Chi Tiết Nhất

Thể bị động tiếng Nhật (受動態 – うけみたい) là một phần ngữ pháp quan trọng, giúp người học diễn đạt ý nghĩa “bị” hoặc “được” trong câu một cách tự nhiên. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giải thích chi tiết cách sử dụng, cấu trúc, ý nghĩa, và các lưu ý khi áp [...]
Thể khả năng trong tiếng Nhật và cách sử dụng động từ chia về thể khả năng
Học tiếng Nhật 23.01.2024

Thể khả năng trong tiếng Nhật và cách sử dụng động từ chia về thể khả năng

Thể khả năng trong tiếng Nhật dùng để biểu thị khả năng, năng lực làm một việc gì đó hay khả năng xảy ra một sự việc nào đó. Trong bài viết này, Mcbooks sẽ giới thiệu đến các bạn kiến thức về thể khả năng trong tiếng Nhật, bao gồm định nghĩa, các động [...]
Tiếng Nhật về du lịch – Từ vựng kèm mẫu câu cực chi tiết
Học tiếng Nhật 01.12.2023

Tiếng Nhật về du lịch – Từ vựng kèm mẫu câu cực chi tiết

Tiếng Nhật về du lịch bao gồm từ vựng và mẫu câu sẽ rất cần thiết đối với những người đang chuẩn bị đi du lịch Nhật Bản, những người làm trong công ty về lĩnh vực du lịch hay những người hay giao tiếp về chủ đề du lịch trong môi trường công sở. [...]
Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật như thế nào để người nghe không cảm thấy bị hụt hẫng hay không vui khi ngỏ ý muốn mình giúp đỡ việc gì đó hay mời mình đi đâu đó…? Hãy cùng Mcbooks học cách từ chối lịch sự trong tiếng Nhật qua các mẫu câu và [...]
Cảm ơn tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Cảm ơn tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Cảm ơn tiếng Nhật như thế nào trong từng hoàn cảnh: Khi được giúp đỡ, khi được mời ăn cơm, khi được tặng quà… Hãy cùng Mcbooks học cách cảm ơn tiếng Nhật qua những mẫu câu và hội thoại cực chi tiết dưới đây nhé! I. Mẫu câu cảm ơn tiếng Nhật Những cách [...]
Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào để người nghe cảm thấy mình thật sự biết lỗi và có tinh thần sửa đổi, xây dựng lại công việc mà mình đã mắc lỗi hoặc làm chưa tốt…? Hãy cùng Mcbooks tìm hiểu xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào qua mẫu câu kèm hội thoại [...]
Nhờ vả tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Nhờ vả tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Nhờ vả tiếng Nhật như thế nào để nhận được sự giúp đỡ từ đồng nghiệp, cấp trên hay các bậc tiền bối trong công ty là điều không phải ai cũng biết. Hãy cùng Mcbooks tìm hiểu cách nhờ vả bằng tiếng Nhật qua mẫu câu và hội thoại cực chi tiết dưới đây [...]
Đặt lịch hẹn tiếng Nhật kèm mẫu câu và hội thoại chi tiết
Học tiếng Nhật 24.11.2023

Đặt lịch hẹn tiếng Nhật kèm mẫu câu và hội thoại chi tiết

Đặt lịch hẹn tiếng Nhật như thế nào để có thể tạo thiện cảm với đối tác cũng như sắp xếp được một cuộc hẹn như ý? Hãy cùng Mcbooks tham khảo cách đặt lịch hẹn bằng tiếng Nhật qua bài viết dưới đây nhé! I. Cách đặt lịch hẹn tiếng Nhật Đề xuất lý [...]

Đăng ký nhận bản tin

Đăng ký để nhận thông báo về sản phẩm mới nhất và tin tức từ chúng tôi.