0

Theo dõi chúng tôi trên

Tiếng Nhật về du lịch – Từ vựng kèm mẫu câu cực chi tiết

Học tiếng Nhật 01.12.2023
Tiếng Nhật về du lịch – Từ vựng kèm mẫu câu cực chi tiết

Tiếng Nhật về du lịch bao gồm từ vựng và mẫu câu sẽ rất cần thiết đối với những người đang chuẩn bị đi du lịch Nhật Bản, những người làm trong công ty về lĩnh vực du lịch hay những người hay giao tiếp về chủ đề du lịch trong môi trường công sở.

Hãy cùng Mcbooks khám phá hơn 100 từ vựng tiếng Nhật về du lịch kèm từ vựng và mẫu câu cực chi tiết qua bài viết dưới đây nhé!

I. Từ vựng tiếng Nhật về du lịch

Tên các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp và cụm từ viết tắt liên quan đến du lịch

STT

Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 DMO Destination Manage- ment Organization

Tổ chức quản lý điểm đến

2

DMC Destination Manage – ment Company Công ty quản lý điểm đến
3 JNTO Japan National Tourism Organization

Cơ quan xúc tiến du lịch Nhật Bản

4

JTTA Japan Travel and Tourism Association Hiệp hội Du lịch và Lữ hành Nhật Bản
5 ICOMOS International Council on Monuments and Sites

Hội đồng Di tích và Di chỉ Quốc tế

6

IATA International Air Transport Association Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế
7 IUCN International Union for Conservation of Nature and Natural Resources

Liên minh Quốc tế bảo tồn thiên nhiên và tài nguyên thiên nhiên

8

ANTA All Nippon Travel Agents Association Hiệp hội Du lịch toàn Nhật Bản
9 JATA Japan Association of Travel Agents

Hiệp hội Du lịch Nhật Bản

10

UNWTO World Tourism Organization

Tổ chức Du lịch Thế giới

Tiếng Nhật về du lịch bao gồm từ vựng và mẫu câu sẽ rất cần thiết đối với những người đang chuẩn bị đi du lịch Nhật Bản, những người làm trong công ty về lĩnh vực du lịch hay những người hay giao tiếp về chủ đề du lịch trong môi trường công sở
Tiếng Nhật về du lịch bao gồm từ vựng và mẫu câu sẽ rất cần thiết đối với những người đang chuẩn bị đi du lịch Nhật Bản, những người làm trong công ty về lĩnh vực du lịch hay những người hay giao tiếp về chủ đề du lịch trong môi trường công sở

Từ vựng tiếng Nhật về các loại hình du lịch

STT

Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
1 コミュニティベースツーリズム Community based tourism

Du lịch cộng đồng

2

体験型ツーリズム たいけんがたツーリ ズム Du lịch trải nghiệm
3 エコツーリズム Ecotourism

Du lịch sinh thái

4

グリーンツーリズム Green tourism Du lịch xanh
5 ヘルスツーリズム Health tourism

Du lịch sức khoẻ

6

メディカルツーリズム Medical tourism Du lịch y tế
7 スポーツツーリズム Sports tourism

Du lịch thể thao

8

ロケツーリズム Location tourism Du lịch đến các địa điểm quay phim
9 宗教ツーリズム しゅうきょうツーリ ズム

Du lịch tâm linh

10

ブルーツーリズム Blue tourism Du lịch làng chài
11 ダークツーリズム Dark tourism

Du lịch tưởng niệm

12

ガストロノミーツーリ ズム Gastronomy tourism Du lịch ẩm thực
13 スローツーリズム Slow tourism

Du lịch chậm

14

インダストリアルツーリズム Industrial study tourism Du lịch tìm hiểu về công nghiệp
15 ヘリテージツーリズム Heritage tourism

Du lịch di sản

16

酒蔵ツーリズム さかぐらツーリズム Du lịch kho ủ rượu
17 卒業旅行 そつぎょうりょこう

Du lịch cuối cấp (thường do nhóm hoặc cá nhân tổ chức)

18

修学旅行 しゅうがくりょこう Du lịch cuối cấp (thường do nhà trường tổ chức)
19 新婚旅行 しんこんりょこう

Du lịch trong tuần trăng mật

Từ vựng về các địa điểm du lịch

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

遊園地 ゆうえんち Khu vui chơi, giải trí
2 温泉 おんせん

Suối nước nóng

3

カジノ Casino Sòng bạc
4 リゾート Resort

Khu nghỉ dưỡng

5

クルーズ Cruise Tàu thuỷ du
6 ホテル Hotel

Khách sạn

7

モーテル Motel Nhà nghỉ quy mô nhỏ
8 神社 じんじゃ

Đền thờ

9

お寺 おてら Chùa
10 城跡 じょうせき

Di tích thành

11

庭園 ていえん Vườn
12 公園 こうえん

Công viên

13

博物館 はくぶつかん Bảo tàng
14 美術館 びじゅつかん

Bảo tàng mỹ thuật

15

教会 きょうかい Nhà thờ
16 遺跡 いせき

Di tích

17

建造物 けんぞうぶつ Toà nhà kiến trúc
18 集落 しゅうらく

Ngôi làng

19

動物園 どうぶつえん Vườn bách thú
20 植物園 しょくぶつえん

Vườn bách thảo

21

水族館 すいぞくかん Thuỷ cung
22 世界遺産 せかいいさん

Di sản thế giới

23

テーマパーク Theme Park Công viên giải trí
24 博覧会 はくらんかい

Hội chợ, triển lãm

25

ホームスティ Homestay Lưu trú nhà dân
26 免税店 めんぜいてん

Cửa hàng miễn thuế

27

ゲストハウス Guest House Nhà khách
28 飲食店 いんしょくてん

Nhà hàng, cửa hàng ăn uống

29

ショッピングモール Shopping Mall Trung tâm thương mại
30 商店街 しょうてんがい

Khu phố mua sắm

Từ vựng về các loại tài nguyên du lịch tự nhiên

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

雲海 うんかい Biển mây
2 果樹園 かじゅえん

Vườn cây ăn quả

3

森林浴 しんりんよく Tắm rừng
4 星空 ほしぞら

Bầu trời sao

5

山岳 さんがく Vùng đồi núi
6 高原 こうげん

Cao nguyên

7

原野 げんや Vùng đất hoang
8 渓谷 けいこく

Thung lũng

9

滝 たき Thác nước
10 河川 かせん

Sông ngòi

11

海岸 かいがん Bờ biển
12 湖沼 こしょう

Đầm ao hồ

13

島 しま Đảo
14 岩石 がんせき

Đá

15

洞窟 どうくつ Hang động
16 動物 どうぶつ

Động vật

17

植物 しょくぶつ Thực vật
18 自然現象 しぜんげんしょう

Hiện tượng tự nhiên

Từ vựng về các vật dụng, đồ dùng sử dụng khi đi du lịch

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

クーポン Coupon Phiếu giảm giá
2 航空券 こうくうけん

Vé máy bay

3

パスポート Passport Hộ chiếu
4 ビザ Visa

Visa

5

青春18きっぷ せいしゅんじゅう はちきっぷ Vé tàu thanh xuân 18
6 Eチケット いーTicket

Vé điện tử

7

割引券 わりびきけん Phiếu giảm giá
8 特典 とくてん

Ưu đãi

9

領収書 りょうしゅうしょ Hóa đơn
10 入場券 にゅうじょうけん

Vé vào cửa

11

半券 おみやげ Cuống vé
12 ガイドブック Guide Book

Sách hướng dẫn

13

レンタルカー Rental Car Xe cho thuê
14 旅行保険 りょこうほけん

Bảo hiểm du lịch

15

お土産 はんけん

Đồ lưu niệm

Từ vựng về các vai trò, chức vụ, nghề nghiệp trong ngành du lịch

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

ツアーガイド Tour Guide Hướng dẫn viên du lịch
2 ツアーコンダ クター Tour Conductor

Hướng dẫn viên

3

ツアープランナー Tour Planner Người thiết kế và lên kế hoạch cho tour du lịch
4 カウンターセ ールス Counter Sales

Nhân viên tư vấn bán hàng tại quầy

5

ランドオペレ ーター

(ツアーオペレーター)

Land operator (Tour Operator) Điều hành tour
6 キャビンアテンダント Cabin Attendant

Tiếp viên hàng không

7

グランドスタ ッフ Grand Staff Nhân viên mặt đất
8 フロントスタッフ Front Staff

Lễ tân

9

観光客 かんこうきゃく Khách du lịch
10 ホスト Host

Chủ nhà

11

ゲスト Guest Khách thuê phòng
12 観光客 かんこうきゃく

Khách du lịch

Từ vựng tiếng Nhật về khách sạn

STT

Từ vựng Cách đọc

Nghĩa

1

チェックイン Check-in Đăng ký nhận phòng khách sạn
2 チェックアウト Check-out

Đăng ký trả phòng khách sạn

3

アイドルタイ ム Idle Time Thời gian ít khách sử dụng
4 アメニティ Amenities

Trang thiết bị tiện nghi tiện ích dùng một lần trong khách sạn

5

ウォークイン Walk-in Việc khách không đặt trước mà đặt trực tiếp tại quầy (khách vãng lai)
6 エキストラベシド Extra Bed

Giường phụ

7

ガーデンビュ Garden View Hướng nhìn ra vườn
8 ダブルルーム Double Room

Phòng đôi

9

シングルユース Single Room Phòng đơn
10 デポジット Deposit

Tiền đặt cọc

11

レセプション Reception

Lễ tân

Từ vựng liên quan đến hàng không, máy bay

STT

Từ vựng Cách đọc

Nghĩa

1

空港 くうこう Sân bay
2 出発 しゅっぱつ

Sảnh đi

3

到着 とうちゃく Sảnh đến
4 チケットカウンター Ticket Counter

Quầy vé

5

手荷物 てにもつ Hành lý xách tay
6 預け入れ荷物 あずけいれにもつ

Hành lý ký gửi

7

搭乗口 とうじょうぐち Cửa lên máy bay
8 乗り継ぎ のりつぎ

Nối chuyến, quá cảnh

9

ターミナル Terminal Nhà ga sân bay
10 飛行機 ひこうき

Máy bay

11

フライト Flight Chuyến bay
12 滑走路 かっそうろ

Đường băng

13

着陸 ちゃくりく Hạ cánh
14 離陸 りりく

Cất cánh

15

機內食 きないしょく Bữa ăn trên máy bay
16 LCC (格安航空会社) Low-cost carrier

Hãng hàng không giá rẻ

Từ vựng tiếng Nhật khác về du lịch

STT

Từ vựng Cách đọc

Ý nghĩa

1

旅行代理店 りょこうだいり てん Đại lý du lịch
2 タリフ Tariff

Bảng giá

3

シーズナリティ Seasonality Biến động giá theo thời điểm
4 ストップオーバーフィー Stopover Fee

Chi phí dừng chân khi chờ nối chuyến bay

5

名所旧跡 めいしょきゅう せき Danh lam thắng cảnh
6 有形文化財 ゆうけいぶんか ざい

Di sản văn hoá vật thể

7

無形文化財 むけいぶんかざい Di sản văn hoá phi vật thể
8 バカンス Vacances ( tiếng Pháp)

Kỳ nghỉ

9

チップ Tip Tiền boa
10 チャーター Charter

Xe thuê riêng

11

クレーム Claim Khiếu nại
12 タグ Tag

Thẻ đánh dấu hành lý

13

両替 りょうがえ Đổi tiền
14 値切る ねぎる

Trả giá

15

外国為替 がいこくかわせ Tỷ giá tiền tệ nước ngoài
16 現地通貨 げんちつうか

Tiền tệ tại địa phương ở điểm đến

17

グルメ Gourmet

Người sành ăn

II. Mẫu câu tiếng Nhật về du lịch

  1. どのような旅行目的でお越しですか?

Mục đích chuyến đi của quý khách là gì?

  1. 旅行の予算はお決まりでしょうか?

Quý khách đã có mức ngân sách dành cho chuyến đi hay chưa?

  1. その近くに美術館がございます。 お好きな方はどうぞご覧になってみ てはいかがでしょうか。

Ở gần đó có bảo tàng mỹ thuật. Quý khách nào có quan tâm yêu thích thì hãy thử đến xem nhé.

  1. レンタカーを手配することも可能です。 ご希望でしたらお知らせください。

Chúng tôi có thể hỗ trợ đặt xe. Nếu quý khách có nhu cầu thì hãy thông báo với chúng tôi.

  1. 元々民家だった宿泊施設もございます。 日本ならではの素晴らしい体験ができます。

Chúng tôi có cơ sở lưu trú mà lúc trước nó từng là nhà ở của người dân. Ở đó quý khách sẽ có những trải nghiệm rất Nhật Bản.

  1. 皆さま、おはようございます。 この度は株式会社 ○○○をご利用いただき、誠にありがとうございます。 私は本日より二日間、 皆さまとご一緒させて頂きます添乗員の○○○と申します。

Chào buổi sáng mọi người. Lời đầu tiên cho phép tôi gửi lời cảm ơn mọi người đã sửa dụng dịch vụ của công ty…. Tôi xin phép giới thiệu tôi là… – hướng dẫn viên sẽ đồng hành cùng mọi người trong 2 ngày tới.

  1. 本日は私たちのツアーに参加していただきありがとうございます。 何かお困りごとやご不明な点などございましたら、いつでもお申し付けください。

Xin cảm ơn quý khách đã tham gia vào chuyến đi của chúng tôi ngày hôm nay. Nếu quý khách có bất kỳ vấn đề hay câu hỏi nào xin hãy liên hệ với tôi.

  1. 本日の行程を簡単にご案内いたします。 これより○○インターより高速道路に入りまして、 第一回目の休憩は約1時間後を予定しております。

Tôi xin phép giới thiệu ngắn gọn về lịch trình ngày hôm nay. Sau đây, chúng ta sẽ đi vào cao tốc từ nút giao thông… và dự kiến tới điểm nghỉ chân đầu tiên sau khoảng 1 tiếng nữa.

Hi vọng các từ vựng và mẫu câu tiếng Nhật về du lịch ở trên sẽ giúp bạn có đủ vốn từ để giao tiếp trong công việc hay môi trường công sở chuyên ngành du lịch của Nhật Bản. Để giao tiếp tốt hơn trong môi trường công sở và các công ty của Nhật Bản, các bạn nên tham khảo bộ sách Tự học tiếng Nhật cho người đi làm của Mcbooks. Bộ sách sẽ hướng dẫn bạn tất cả các kỹ năng giao tiếp cho người đi làm bằng tiếng Nhật cực chi tiết và dễ hiểu.

Link tham khảo bộ sách: http://tuhoctiengnhatchonguoidilam.mcbook.monaweb.dev/

Link đọc thử sách: https://drive.google.com/file/d/1fzijkgctzh95D2kjn9N0pW7Bi7MRKOKl/view

Để học tốt tiếng Nhật, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Nhật khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Nhật hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Tin phổ biến

P1036009 1

MCBOOKS CHÚC MỪNG SINH NHẬT CÁC THÀNH VIÊN THÁNG 11

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025 – Tải Miễn Phí Và Học Hiệu Quả

tuyen dung 9

MCBOOKS TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH MARKETING TIKTOK FULL TIME

z7166698626492 71094315b78cf6bb3a2fe84647144ef9

MCBOOKS THAM DỰ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN PHƯỜNG PHÚ DIỄN LẦN THỨ 1 – NHIỆM KỲ 2025 – 2030

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha - Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha – Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Các bài viết liên quan

Cách sử dụng chữ Kanji trong tiếng Nhật - Hướng dẫn toàn diện và chuyên sâu cho người học
Blog 10.10.2025

Cách Sử Dụng Chữ Kanji Trong Tiếng Nhật Hiệu Quả Cho Người Mới

Trong hệ thống ngôn ngữ Nhật Bản, chữ Kanji (漢字) không chỉ là công cụ viết mà còn là một phần cốt lõi tạo nên bản sắc và chiều sâu ngữ nghĩa. Việc sử dụng đúng Kanji giúp người học tiếng Nhật hiểu sâu ý nghĩa từ vựng, nắm rõ cấu trúc câu và giao [...]
Cách làm đề thi N4 hiệu quả
Học tiếng Nhật 07.10.2025

Cách làm đề thi N4 hiệu quả – Kinh nghiệm, chiến lược và mẹo đạt điểm cao

Kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N4 là cột mốc quan trọng với những ai đang học tiếng Nhật ở cấp độ sơ trung cấp. Đề thi N4 đòi hỏi người học phải nắm chắc từ vựng, ngữ pháp và khả năng nghe – đọc ở mức cơ bản. Tuy nhiên, nhiều thí sinh [...]
Thể Bị Động Tiếng Nhật Chi Tiết Nhất
Kiến thức chung 15.04.2025

Thể Bị Động Tiếng Nhật Chi Tiết Nhất

Thể bị động tiếng Nhật (受動態 – うけみたい) là một phần ngữ pháp quan trọng, giúp người học diễn đạt ý nghĩa “bị” hoặc “được” trong câu một cách tự nhiên. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giải thích chi tiết cách sử dụng, cấu trúc, ý nghĩa, và các lưu ý khi áp [...]
Thể khả năng trong tiếng Nhật và cách sử dụng động từ chia về thể khả năng
Học tiếng Nhật 23.01.2024

Thể khả năng trong tiếng Nhật và cách sử dụng động từ chia về thể khả năng

Thể khả năng trong tiếng Nhật dùng để biểu thị khả năng, năng lực làm một việc gì đó hay khả năng xảy ra một sự việc nào đó. Trong bài viết này, Mcbooks sẽ giới thiệu đến các bạn kiến thức về thể khả năng trong tiếng Nhật, bao gồm định nghĩa, các động [...]
300+ Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng đầy đủ nhất hiện nay
Học tiếng Nhật 01.12.2023

300+ Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng đầy đủ nhất hiện nay

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề xây dựng rất cần thiết dành cho những bạn đang làm việc trong các công ty về xây dựng, thi công của Nhật Bản hay những người đang làm tự do trong ngành nghề xây dựng. Trong bài viết này, Mcbooks sẽ cung cấp cho các bạn hơn 300 [...]
Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Từ chối lịch sự trong tiếng Nhật như thế nào để người nghe không cảm thấy bị hụt hẫng hay không vui khi ngỏ ý muốn mình giúp đỡ việc gì đó hay mời mình đi đâu đó…? Hãy cùng Mcbooks học cách từ chối lịch sự trong tiếng Nhật qua các mẫu câu và [...]
Cảm ơn tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Cảm ơn tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Cảm ơn tiếng Nhật như thế nào trong từng hoàn cảnh: Khi được giúp đỡ, khi được mời ăn cơm, khi được tặng quà… Hãy cùng Mcbooks học cách cảm ơn tiếng Nhật qua những mẫu câu và hội thoại cực chi tiết dưới đây nhé! I. Mẫu câu cảm ơn tiếng Nhật Những cách [...]
Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào để người nghe cảm thấy mình thật sự biết lỗi và có tinh thần sửa đổi, xây dựng lại công việc mà mình đã mắc lỗi hoặc làm chưa tốt…? Hãy cùng Mcbooks tìm hiểu xin lỗi tiếng Nhật nói thế nào qua mẫu câu kèm hội thoại [...]
Nhờ vả tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết
Học tiếng Nhật 27.11.2023

Nhờ vả tiếng Nhật – Mẫu câu kèm hội thoại cực chi tiết

Nhờ vả tiếng Nhật như thế nào để nhận được sự giúp đỡ từ đồng nghiệp, cấp trên hay các bậc tiền bối trong công ty là điều không phải ai cũng biết. Hãy cùng Mcbooks tìm hiểu cách nhờ vả bằng tiếng Nhật qua mẫu câu và hội thoại cực chi tiết dưới đây [...]
Đặt lịch hẹn tiếng Nhật kèm mẫu câu và hội thoại chi tiết
Học tiếng Nhật 24.11.2023

Đặt lịch hẹn tiếng Nhật kèm mẫu câu và hội thoại chi tiết

Đặt lịch hẹn tiếng Nhật như thế nào để có thể tạo thiện cảm với đối tác cũng như sắp xếp được một cuộc hẹn như ý? Hãy cùng Mcbooks tham khảo cách đặt lịch hẹn bằng tiếng Nhật qua bài viết dưới đây nhé! I. Cách đặt lịch hẹn tiếng Nhật Đề xuất lý [...]

Đăng ký nhận bản tin

Đăng ký để nhận thông báo về sản phẩm mới nhất và tin tức từ chúng tôi.