0

Theo dõi chúng tôi trên

100+ từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình kèm bài tập thực hành chi tiết

Học tiếng Trung 06.12.2023
100+ từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình kèm bài tập thực hành chi tiết

Từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình rất cần thiết trong giao tiếp tiếng Trung khi mô tả về ngoại hình của bản thân hay của ai đó trong các tình huống như: tìm người, miêu tả bạn bè, người thân…

Cùng Mcbooks học 100+ từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình qua bài viết dưới đây nhé!

I. Từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình

Từ vựng tiếng Trung miêu tả vẻ bề ngoài

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

外貌 wài mào ngoại hình
2 长相/容貌/相貌 zhăngxông/ rỗngmào/ xiàngmào

tướng mạo, vẻ ngoài

3

脸庞 liăn páng gương mặt
4 衣着 yizhuó

ăn mặc

5

时尚/时髦 shíshàng/ shímáo thời thượng, mốt
6 朴素 pŭsù

mộc mạc, giản dị

7

发型 faxíng kiểu tóc
8 五官 wŭguān

ngũ quan (tai, mắt, miệng, mũi, lông mày)

9

身材 shencai

vóc dáng

Từ vựng tiếng Trung miêu tả ngoại hình được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày
Từ vựng tiếng Trung miêu tả ngoại hình được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày

Từ vựng tiếng Trung về tướng mạo, vẻ ngoài

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

长相 zhăngxiàng tướng mạo, vẻ ngoài
2 邋遢 lāta

lôi thôi, lếch thếch

3

漂亮 piàoliang xinh xắn
4 可爱 kĕ’ài

đáng yêu

5

长相 chŏu xấu, xấu xí
6 慈眉善目 cí méi shàn mù

hiền từ, dễ gần

7

好看 hăokàn xinh đẹp, đẹp mắt
8 迷人 mírén

quyến rũ, mê hoặc lòng người

9

英俊 yingjun anh tuấn, khôi ngô
10 美丽 měili

mỹ lệ, đẹp

11

帅 shuài đẹp trai
12 粗光 cūguăng

thô lỗ, cục mịch

13

清秀 qīngxiù thanh tú (thanh nhã và đẹp đẽ)
14 出众 chūzhòng

(tướng mạo) xuất chúng

15

闭月羞花 bì yuè xiū huā

vẻ đẹp hoa nhường nguyệt thẹn

Từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình được trình bày sinh động bằng sơ đồ tư duy trong cuốn Mindmap từ vựng tiếng Trung theo giáo trình Hán Ngữ
Từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình được trình bày sinh động bằng sơ đồ tư duy trong cuốn Mindmap từ vựng tiếng Trung theo giáo trình Hán Ngữ

Từ vựng tiếng Trung miêu tả gương mặt

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

庞脸 liănpáng gương mặt
2 四方脸 sìfāngliăn

mặt chữ điền

3

娃娃脸 wáwaliăn mặt búp bê
4 白西 báixī

trắng nõn

5

棕褐色 zōng hè sè (da) rám nắng
6 圆脸 yuánliăn

mặt tròn

7

脸型 liănxíng hình dạng khuôn mặt
8 脸庞 fūsè

màu da

9

鸭蛋脸/鹅蛋脸 yādànliăn/ édànliăn mặt trứng ngỗng, mặt trái xoan
10 (脸色)苍白 (liănsè) cāngbái

sắc mặt nhợt nhạt, trắng bệch

11

尖脸 jiānliăn mặt nhọn
12 长方脸 chángfāngliăn

mặt dài

13

古铜色 gutóngsè màu đồng cổ
14 深 shēn

(da) tối màu

Từ vựng tiếng Trung miêu tả vóc dáng

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

身材/个子 shēncái/ gèzi vóc dáng
2 梨型 líxíng

hình quả lê

3

胖 pàng béo
4 肥胖 féipang

béo phì, to béo

5

高 gāo cao
6 高挑 gāotiāo

(thân hình) cao ráo

7

苹果型 píngguŏxíng hình quả táo
8 矮 ăi

thấp

9

健美 jiànměi khỏe và đẹp
10 纤细 xiānxì

yếu điệu

11

沙漏型 shālòuxíng hình đồng hồ cát
12 体型 tĭxíng

kiểu, dáng người

13

结实 jiēshi săn chắc
14 粗壮 cūzhuang

to khỏe, cường tráng

15

苗条 miáotiao thon thả, mảnh mai
16 胖乎乎 pànghūhū

mũm mim, bụ bẫm

17

长方形 chóngfăngxíng hình chữ nhật
18 瘦 shòu

gầy

19

瘦小 shòuxiăo gầy, loắt choắt
20 瘦削 shòuxuē

gầy, gầy nhom

21

骨瘦如柴 gŭshòurúchái

gầy như que củi

Từ vựng tiếng Trung miêu tả đôi mắt

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 双眼皮 shuāngyănpí mắt hai mí
2 闪闪发光 shănshăn fāguāng lấp lánh, phát sáng
3 亮晶晶 liàngjīngjīng long sáng, lấp lánh
4 单眼皮 dānyǎnpí mắt một mí
5 炯炯 jiŏngjiŏng long lanh, sáng ngời
6 眼睛 yǎnjīng mắt
7 斗眼 dòuyăn mắt lác
8 眯缝眼 mīfengyăn mắt híp
9 丹凤眼 dānfèngyan mắt phượng
10 鱼尾纹 yúwěiwén nếp nhăn nơi khóe mắt
11 长睫毛 cháng jiémáo lông mi dài

Từ vựng tiếng Trung miêu tả lông mày

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 眉毛 méimao lông mày
2 浓眉 nóngméi lông mày rậm
3 淡眉毛 dànméimao lông mày nhạt
4 弯月眉 wanyuèméi lông mày cong
5 柳眉 liuméi chân mày lá liễu
6 眉清目秀 méiqingmùxiù mắt phượng mày ngài

Từ vựng miêu tả mũi

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 眉毛 méimáo lông mày
2 鼻子 bízi mũi
3 扁鼻 biănbi mũi tẹt
4 鹰钩鼻 yinggōubí mũi khoằm
5 朝天鼻 cháofiānbí mũi hếch
6 高鼻梁 gāo bíliáng sống mũi cao
7 直鼻梁 zhí bíliáng sống mũi thẳng

Từ vựng tiếng Trung miêu tả miệng

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 嘴巴 zuĭba miệng
2 薄嘴唇 báo zuĭchún môi mỏng
3 樱桃嘴 yingtáo zuĭ miệng anh đào (khuôn miệng nhỏ, mới chúm chím)
4 厚嘴唇 hòu zuĭchún môi dày

Từ vựng tiếng Trung miêu tả tóc

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 头发 tóufa tóc
2 乌黑头发 wūhei tóufa tóc đen
3 发色 fàsè màu tóc
4 禿 tū hói
5 刘海 liúhăi tóc mái
6 辫子 biànzi bím tóc
7 柔软 róuruăn (tóc) mềm mượt
8 金发 jīnfà tóc vàng
9 棕色头发 zōngsè tóufa tóc nâu
10 发型 fàxíng kiểu tóc
11 分头 fēntóu rẽ đường ngôi
12 整齐 zhĕngqí (đầu tóc) gọn gàng
13 白发苍苍 bái fà cāngcāng tóc hoa râm bụt
14 马尾 mă wĕi tóc đuôi ngựa
15 直发 zhífà tóc thẳng
16 卷发 juănfà tóc xoăn
17 碎发 suìfà tóc layer, cắt theo lớp
18 长发-短发 chángfà – duănfà tóc dài – tóc ngắn
19 波浪发 bōlàng fà tóc gợn sóng, bồng bềnh
20 板寸头 băncùn tóu đầu đinh

Từ vựng tiếng Trung về thần thái, bộ dạng

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 木然 mùrán đờ đẫn
2 古怪 gŭguài cổ quái, lập dị
3 优雅 yōuyă duyên dáng
4 好吴标庆 hảo wú biăoqing mặt không chút biểu cảm
5 神态 shéntài thần thái, bộ dạng
6 有涵养 youhányang có tu dưỡng, biết kiềm chế
7 饱经沧桑 bãojingcangsang từng trải
8 阴森 yinsēn u ám
9 严肃 yánsù nghiêm túc
10 双目无神 shuāng mù wú shén hai mắt lờ đờ

Từ vựng về các đặc điểm đặc trưng

STT Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 特征 fèzhēng đặc trưng
2 酒窝 jiuwō lúm đồng tiền
3 痣 zhi nốt ruồi
4 络腮胡 luòsāi hú râu quai nón
5 皱纹 zhouwén nếp nhăn
6 纹身 wénshēn hình xăm
7 双下巴 shuāng xiàba hai cằm, nọng dưới cằm
8 高颧骨 gāo quán gŭ gò má cao
9 宽额头 kuan étóu trán rộng
10 雀斑 quèban tàn nhang
11 戴眼镜 dài yănjìng đeo kính
12 疤痕伤疤 bahén/ shangba vết sẹo

II. Bài tập từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình

1. Sắp xếp từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu hoàn chỉnh:

1/年轻/这个/容貌/长/端正/得/而且/姑娘/清秀/的。

2/头发/白/已经/不过/了/他/两/乌黑乌黑/道/的/浓眉/的/还是。

3/大多数/高/西方/都/人/有/鼻梁。

4/孩子/眉清/惹/目秀/人/真/这/长得/爱 / 个。

5/经常/为/而/淡/她/眉毛/发愁/自己/一双/的。

2. Dịch những câu sau ra tiếng Việt:

1/她兴奋得两眼闪闪发光。

2/阿清的女儿长着一对亮晶晶的蓝眼睛。

3/她眯缝着眼睛,用平淡的声调做了回答。

4/嫂子是个单眼皮,但眼睛却很大。

5/她照着镜子,然而眼角上的鱼尾纹却怎么也抹不掉。

Trên đây 100+ từ vựng tiếng Trung miêu tả về ngoại hình kèm bài tập chi tiết để các bạn thực hành. Phần từ vựng này được trình bày rất sinh động và đẹp mắt dưới dạng sơ đồ tư duy trong cuốn Mindmap từ vựng tiếng Trung theo giáo trình Hán Ngữ.

Link đọc thử sách: https://drive.google.com/file/d/1hhsdl6oymWyq05RK6DdtFx7fs2QK6IAl/view

Để học tốt tiếng Trung, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Trung khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Tin phổ biến

P1036009 1

MCBOOKS CHÚC MỪNG SINH NHẬT CÁC THÀNH VIÊN THÁNG 11

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025 – Tải Miễn Phí Và Học Hiệu Quả

tuyen dung 9

MCBOOKS TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH MARKETING TIKTOK FULL TIME

z7166698626492 71094315b78cf6bb3a2fe84647144ef9

MCBOOKS THAM DỰ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN PHƯỜNG PHÚ DIỄN LẦN THỨ 1 – NHIỆM KỲ 2025 – 2030

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha - Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha – Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Các bài viết liên quan

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ
Kiến thức học tập 15.07.2025

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ

Ẩm thực không chỉ là món ăn ngon, mà còn là cách tuyệt vời để học và ghi nhớ từ vựng. Nếu bạn là người yêu thích các món ăn Việt Nam như phở, bún bò, chè chuối, thì sao không kết hợp việc học tiếng Trung với những món ăn này nhỉ? Bài viết [...]
Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc: Hướng Dẫn Chi Tiết Về Cách Dùng và Viết Chữ "Cảm Ơn"
Kiến thức học tập 31.03.2025

Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc Và Cách Đáp Lại

Cảm ơn trong tiếng Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hằng ngày, giúp bạn thể hiện sự biết ơn, tôn trọng và tình cảm với người khác. Việc hiểu và sử dụng đúng các cấu trúc cảm ơn trong tiếng Trung sẽ giúp bạn giao tiếp một cách tự nhiên [...]
Cách dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08
Học tiếng Trung 28.10.2024

Cách dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08

Dịch tiếng Trung bằng giọng nói là cách chúng ta thường sử dụng khi muốn giao tiếp với người Trung Quốc mà chưa tự tin về phần phát âm hoặc chưa hiểu rõ về ngôn ngữ này. Để dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08, bạn có thể thực hiện các [...]
Cách dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08
Học tiếng Trung 28.10.2024

Cách dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08

Để dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08, bạn có thể làm theo các bước sau: 1. Khởi động bút Bật bút Smart Pen MC08: Nhấn nút nguồn như ảnh bên dưới để bật bút và đảm bảo bút đã được sạc đầy để quá trình sử dụng không bị gián [...]
Có nên cho con học tiếng Trung từ nhỏ
Học tiếng Trung 23.09.2024

Có nên cho con học tiếng Trung từ nhỏ?

Trong thời đại hội nhập toàn cầu, việc học ngoại ngữ từ sớm mang lại nhiều lợi ích cho trẻ em. Tiếng Trung, với vị trí là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ 2 trên thế giới, đang ngày càng thu hút sự quan tâm của các bậc phụ huynh. Vậy có nên cho [...]
bia tap viet tieng thai done
Học tiếng Trung 21.09.2024

Giáo Trình Học Tiếng Trung Trẻ Em: Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Sự Phát Triển Ngôn Ngữ

Cùng với sự thịnh hành của ngôn ngữ Trung Quốc và nhu cầu cho con học ngôn ngữ từ sớm của cha mẹ, thị trường sách tiếng Trung cũng trở nên nhộn nhịp vô cùng. Sự phát phát triển mạnh mẽ của sách tiếng Trung tạo điều kiện thuận lợi cho cha mẹ tìm kiếm [...]
生日快乐 (Happy Birthday)
Học tiếng Trung 19.09.2024

Những bài hát tiếng Trung cho trẻ em dễ học dễ thuộc nhất

Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến và được nhiều phụ huynh lựa chọn cho con em mình học từ khi còn nhỏ. Một trong những phương pháp học hiệu quả và thú vị nhất là thông qua âm nhạc. Các bài hát cho trẻ em thường có ngôn từ dễ hiểu, giai [...]
Chữ Phúc trong tiếng Hán – Ý nghĩa và các câu chúc Tết có chữ Phúc bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung 26.01.2024

Chữ Phúc trong tiếng Hán – Ý nghĩa và các câu chúc Tết có chữ Phúc bằng tiếng Trung

Chữ Phúc trong tiếng Hán được nhắc đến nhiều khi những cánh đào bắt đầu nở rộ, không khí se lạnh dần nhường chỗ cho hơi ấm của mùa xuân. Đó cũng là lúc người người, nhà nhà lại hân hoan chuẩn bị đón một mùa Tết Nguyên Đán nữa đang về. Trong không khí [...]
Phó từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng phó từ trong câu
Học tiếng Trung 15.01.2024

Phó từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng phó từ trong câu

Phó từ trong tiếng Trung đóng vai trò quan trọng trong việc làm phong phú ngôn ngữ và cung cấp thông tin chi tiết về hành động, tính chất, hoặc các yếu tố khác trong một câu tiếng Trung. Việc hiểu và sử dụng chính xác các loại phó từ là một phần quan trọng [...]
Đại từ tiếng Trung – Định nghĩa và sách sử dụng đại từ trong câu
Học tiếng Trung 13.01.2024

Đại từ tiếng Trung – Định nghĩa và sách sử dụng đại từ trong câu

Đại từ trong tiếng Trung đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng và truyền đạt ý nghĩa trong giao tiếp. Như trong nhiều ngôn ngữ khác, đại từ tiếng Trung bao gồm các loại như đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, đại từ chỉ định, đại từ phản thân, đại từ [...]

Đăng ký nhận bản tin

Đăng ký để nhận thông báo về sản phẩm mới nhất và tin tức từ chúng tôi.