0

Theo dõi chúng tôi trên

Từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian kèm bài tập thực hành cực chi tiết

Học tiếng Trung 11.12.2023
Từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian kèm bài tập thực hành cực chi tiết

Từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian được sử dụng khi bạn muốn nói về một khoảng thời gian nào đó, giờ giấc hay các ngày lễ, ngày quan trọng trong tháng, tuần, năm…

Trong bài viết này, Mcbooks sẽ giới thiệu đến bạn 150+ từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian kèm bài tập thực hành cực chi tiết.

Mời các bạn tham khảo!

I. Từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian

Từ vựng tiếng Trung về thời gian nói chung

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

时间 shijiān thời gian
2 年 nián

năm

3

月 yuè tháng
4 点 diǎn

giờ, dùng để xem giờ

5

刻 kè khắc
6 周/星期 zhōu/ xīngqí

tuần

7

日/天 rì/tiān ngày
8 小时 xiǎoshí

giờ, tiếng

9

分钟/分 fēnzhōng/fēn phút
10 秒钟/秒 miǎozhōng/miǎo

giây

Từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian được trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy trong cuốn Mindmap từ vựng tiếng Trung theo giáo trình Hán Ngữ
Từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian được trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy trong cuốn Mindmap từ vựng tiếng Trung theo giáo trình Hán Ngữ

Từ vựng tiếng Trung về năm

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

年 nián năm
2 去年 qùnián

năm ngoái

3

今年 jīnnián năm nay
4 明年 míngnián

năm sau

5

新年 xīnnián năm mới
6 年初 nián chū

đầu năm

7

年底 niándí

cuối năm

Từ vựng tiếng Trung về quý

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

季度 jìdù Quý
2 第一季度 Dì yī jìdù

Quý một

3

第二季度 Dì èr jìdù Quý hai
4 第三季度 Dì sān jìdù

Quý ba

5

第四季度 Dì sì jìdù Quý bốn
6 一月 Yī yuè

Tháng một

7

四月 Sì yuè Tháng tư
8 二月 Èr yuè

tháng hai

9

三月 Sān yuè tháng ba
10 五月 Wǔ yuè

Tháng 5

11

七月 Qī yuè Tháng 7
12 八月 Bā yuè

Tháng 8

13

九月 Jiǔ yuè Tháng 9
14 六月 Liù yuè

Tháng sáu

15

十月 shí yuè Tháng mười
16 十一月 shíyi yuè

tháng mười một

17

十二月 shí’èr yuè

tháng mười hai

Từ vựng tiếng Trung về tháng

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

月 yuè tháng
2 上月 shàngyuè

tháng trước

3

本月 běnyuè tháng này
4 下月 xiàyuè

tháng sau

5

月初 yuèchū đầu tháng
6 月底 yuèdí

cuối tháng

7

上旬 shàng xún thượng tuần (mùng 1 đến mùng 10 của tháng)
8 中旬 zhōngxún

trung tuần (ngày 11 đến ngày 20 của tháng)

9

下旬 xiàxún

hạ tuần (ngày 21 đến hết tháng)

Từ vựng tiếng Trung về tuần

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

周/星期 zhōu/xingqi tuần
2 工作日 Gōngzuò rì

ngày làm việc

3

周一/星期一 Zhōuyī/xīngqí yī thứ hai
4 周末 zhōumò

cuối tuần

5

上周/上星期 shàngzhōu/shàngxingqi tuần trước
6 周六/星期六 zhōullù/xingqiliù

thứ bảy

7

下周/下星期 Xià zhōu/xià xīngqí tuần sau
8 周二/星期二 zhōu’èr/ xingqièr

thứ ba

9

周日/星期日 Zhōu rì/xīngqírì chủ nhật
10 周三/星期三 Zhōusān/xīngqísān

thứ tư

11

周四/星期四 Zhōu sì/xīngqísì thứ năm
12 周五/星期五 Zhōu wǔ/xīngqíwǔ

thứ sáu

13

本周/本星期 Běn zhōu/běn xīngqí tuần này

Từ vựng tiếng Trung về ngày

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

日/天 Rì/tiān ngày
2 凌晨 Língchén

sáng sớm (0 – 5h)

3

早晨 zǎochén buổi sáng (6-8h)
4 前天 Qiántiān

hôm kia (trước hôm qua)

5

昨天 Zuótiān hôm qua
6 早上 Zǎoshang

buổi sáng (6 – 10h)

7

上午 Shàngwǔ buổi sáng (8 – 11h)
8 中午 Zhōngwǔ

buổi trưa (11 – 13h)

9

下午 Xiàwǔ buổi chiều (13 – 18h)
10 傍晚 Bàngwǎn

xế chiều (17 – 19h)

11

晚上 wǎnshàng buổi tối (18 – 22h)
12 半夜 Bànyè

nửa đêm (23 – 1h)

13

深夜 Shēnyè buổi đêm (22 – 0h)
14 今天 Jīntiān

hôm nay

15

明天 Míngtiān ngày mai
16 后天 Hòutiān

ngày kia

17

改天 Gǎitiān

hôm khác

Từ vựng tiếng Trung về các ngày lễ

STT

Từ vựng Phiên âm

Nghĩa

1

节日 Jiérì Ngày lễ
2 元旦 Yuándàn

Tết Dương lịch

3

春节 Chūnjié Tết Âm lịch
4 国庆节 Guóqìng jié

Quốc khánh

5

圣诞节 Shèngdàn jié Giáng sinh
6 元宵节 Yuánxiãojié

Tết Nguyên tiêu

7

情人节 Qíngrénjié Lễ tình nhân
8 儿童节 Értóngjié

Tết thiếu nhi

9

中秋节 Zhōngqiū jié Trung thu
10 妇女节 Fùnǚ jié

Ngày phụ nữ

11

教师节 Jiàoshī jié Ngày Nhà giáo
12 劳动节 Láodòng jié

Ngày Quốc tế Lao động

13

端午节 Duānwǔ jié

Tết Đoan ngọ

II. Bài tập từ vựng tiếng Trung chỉ thời gian

Sử dụng các từ đã học để luyện tập hội thoại theo mẫu dưới đây:

1/ 你每天几点上班?

Ni měitian ji diǎn shàngban?

Bạn đi làm lúc mấy giờ.

七点半。

Qī diễn bàn.

7:30 sáng.

2/你的生日是几月几号?

Ni de shēngri shì ji yuè ji hào?

Sinh nhật của bạn là ngày bao nhiêu?

我的生日是二月十一号。

Wo de shēngri shì èr yuè shíyī hào.

Sinh nhật tôi vào ngày 11 tháng 2.

3/ 今天星期几?

Jintian xīngqi ji?

Hôm nay là thứ mấy?

今天星期五。

Jintian xīngqiwů.

Hôm nay là thứ 6.

太好了,明天是周末,可以放假啦。

Tài hão le, míngtiān shì zhīumò,kěyi fangjia la.

Thích quá, mai là cuối tuần rồi, có thể nghỉ ngơi rồi.

Trên đây là 150+ từ vựng tiếng Trung về thời gian kèm bài tập chi tiết để các bạn thực hành. Phần từ vựng này được trình bày rất sinh động và đẹp mắt dưới dạng sơ đồ tư duy trong cuốn Mindmap từ vựng tiếng Trung theo giáo trình Hán Ngữ.

Link đọc thử sách: https://drive.google.com/file/d/1hhsdl6oymWyq05RK6DdtFx7fs2QK6IAl/view

Để học tốt tiếng Trung, bạn cũng nên tham khảo thêm các cuốn sách học tiếng Trung khác của Mcbooks để củng cố tất cả các kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết của mình nhé!

Mcbooks tự hào là nhà xuất bản sách học tiếng Trung hàng đầu tại Việt Nam.

Mcbooks.vn

Tin phổ biến

P1036009 1

MCBOOKS CHÚC MỪNG SINH NHẬT CÁC THÀNH VIÊN THÁNG 11

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 PDF Mới Nhất 2025 – Tải Miễn Phí Và Học Hiệu Quả

tuyen dung 9

MCBOOKS TUYỂN DỤNG THỰC TẬP SINH MARKETING TIKTOK FULL TIME

z7166698626492 71094315b78cf6bb3a2fe84647144ef9

MCBOOKS THAM DỰ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN PHƯỜNG PHÚ DIỄN LẦN THỨ 1 – NHIỆM KỲ 2025 – 2030

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha - Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Từ vựng về nghề nghiệp tiếng Tây Ban Nha – Giao tiếp tự tin trong môi trường quốc tế

Các bài viết liên quan

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ
Kiến thức học tập 15.07.2025

Từ Vựng Tiếng Trung Về Ẩm Thực: Học Ngay 110 Món Ăn Việt Nam Siêu Dễ Nhớ

Ẩm thực không chỉ là món ăn ngon, mà còn là cách tuyệt vời để học và ghi nhớ từ vựng. Nếu bạn là người yêu thích các món ăn Việt Nam như phở, bún bò, chè chuối, thì sao không kết hợp việc học tiếng Trung với những món ăn này nhỉ? Bài viết [...]
Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc: Hướng Dẫn Chi Tiết Về Cách Dùng và Viết Chữ "Cảm Ơn"
Kiến thức học tập 31.03.2025

Cảm Ơn Trong Tiếng Trung Quốc Và Cách Đáp Lại

Cảm ơn trong tiếng Trung Quốc là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hằng ngày, giúp bạn thể hiện sự biết ơn, tôn trọng và tình cảm với người khác. Việc hiểu và sử dụng đúng các cấu trúc cảm ơn trong tiếng Trung sẽ giúp bạn giao tiếp một cách tự nhiên [...]
Cách dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08
Học tiếng Trung 28.10.2024

Cách dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08

Dịch tiếng Trung bằng giọng nói là cách chúng ta thường sử dụng khi muốn giao tiếp với người Trung Quốc mà chưa tự tin về phần phát âm hoặc chưa hiểu rõ về ngôn ngữ này. Để dịch tiếng Trung bằng giọng nói với bút Smart Pen MC08, bạn có thể thực hiện các [...]
Cách dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08
Học tiếng Trung 28.10.2024

Cách dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08

Để dịch tiếng Trung bằng hình ảnh với bút Smart Pen MC08, bạn có thể làm theo các bước sau: 1. Khởi động bút Bật bút Smart Pen MC08: Nhấn nút nguồn như ảnh bên dưới để bật bút và đảm bảo bút đã được sạc đầy để quá trình sử dụng không bị gián [...]
Có nên cho con học tiếng Trung từ nhỏ
Học tiếng Trung 23.09.2024

Có nên cho con học tiếng Trung từ nhỏ?

Trong thời đại hội nhập toàn cầu, việc học ngoại ngữ từ sớm mang lại nhiều lợi ích cho trẻ em. Tiếng Trung, với vị trí là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ 2 trên thế giới, đang ngày càng thu hút sự quan tâm của các bậc phụ huynh. Vậy có nên cho [...]
bia tap viet tieng thai done
Học tiếng Trung 21.09.2024

Giáo Trình Học Tiếng Trung Trẻ Em: Lựa Chọn Tốt Nhất Cho Sự Phát Triển Ngôn Ngữ

Cùng với sự thịnh hành của ngôn ngữ Trung Quốc và nhu cầu cho con học ngôn ngữ từ sớm của cha mẹ, thị trường sách tiếng Trung cũng trở nên nhộn nhịp vô cùng. Sự phát phát triển mạnh mẽ của sách tiếng Trung tạo điều kiện thuận lợi cho cha mẹ tìm kiếm [...]
生日快乐 (Happy Birthday)
Học tiếng Trung 19.09.2024

Những bài hát tiếng Trung cho trẻ em dễ học dễ thuộc nhất

Tiếng Trung đang ngày càng trở nên phổ biến và được nhiều phụ huynh lựa chọn cho con em mình học từ khi còn nhỏ. Một trong những phương pháp học hiệu quả và thú vị nhất là thông qua âm nhạc. Các bài hát cho trẻ em thường có ngôn từ dễ hiểu, giai [...]
Chữ Phúc trong tiếng Hán – Ý nghĩa và các câu chúc Tết có chữ Phúc bằng tiếng Trung
Học tiếng Trung 26.01.2024

Chữ Phúc trong tiếng Hán – Ý nghĩa và các câu chúc Tết có chữ Phúc bằng tiếng Trung

Chữ Phúc trong tiếng Hán được nhắc đến nhiều khi những cánh đào bắt đầu nở rộ, không khí se lạnh dần nhường chỗ cho hơi ấm của mùa xuân. Đó cũng là lúc người người, nhà nhà lại hân hoan chuẩn bị đón một mùa Tết Nguyên Đán nữa đang về. Trong không khí [...]
Phó từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng phó từ trong câu
Học tiếng Trung 15.01.2024

Phó từ trong tiếng Trung – Định nghĩa và cách sử dụng phó từ trong câu

Phó từ trong tiếng Trung đóng vai trò quan trọng trong việc làm phong phú ngôn ngữ và cung cấp thông tin chi tiết về hành động, tính chất, hoặc các yếu tố khác trong một câu tiếng Trung. Việc hiểu và sử dụng chính xác các loại phó từ là một phần quan trọng [...]
Đại từ tiếng Trung – Định nghĩa và sách sử dụng đại từ trong câu
Học tiếng Trung 13.01.2024

Đại từ tiếng Trung – Định nghĩa và sách sử dụng đại từ trong câu

Đại từ trong tiếng Trung đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng và truyền đạt ý nghĩa trong giao tiếp. Như trong nhiều ngôn ngữ khác, đại từ tiếng Trung bao gồm các loại như đại từ nhân xưng, đại từ sở hữu, đại từ chỉ định, đại từ phản thân, đại từ [...]

Đăng ký nhận bản tin

Đăng ký để nhận thông báo về sản phẩm mới nhất và tin tức từ chúng tôi.